| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1561 | HD-1932 | Đỗ Văn Hồng | Minh Tân Kinh Môn Hải Dương | Thuyền trưởng | 350 | 702.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1562 | ND-3091 | Lưu Văn Hiệp | Nghĩa Hung Nam Định | Thuyền trưởng | 125 | 197.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1563 | HP-4204 | Nguyễn Đình Mạnh | Ninh Giang - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 375 | 986.00 | ĐKPT Vào cảng mà ko có giấy phép rời cảng,bến theo QĐ |
| 1564 | HD-1855 | Nguyễn Nam Sơn | Kinh Môn Hải Dương | Thuyền trưởng | 347 | 970.00 | Tự ý di chuyển phương tiện trong phạm vi vùng nước cảng theo quy định. |
| 1565 | NA-2034 | Đậu Ngọc Tân | Quỳnh Lưu - Nghệ An | Đại diện chủ phương tiện | 360 | 871.00 | ĐKPT Vào cảng mà ko có giấy phép rời cảng,bến theo QĐ |
| 1566 | NA-2043 | Nguyễn Viết Dũng | Thị xã hoàng mai-Nghệ an | Đại diện chủ phương tiện | 384 | 1180.00 | ĐKPT Vào cảng mà ko có giấy phép rời cảng,bến theo QĐ |
| 1567 | NA-2043 | Nguyễn Viết Dũng | Thị xã hoàng mai-Nghệ an | Đại diện chủ phương tiện | 384 | 1180.00 | ĐKPT Vào cảng mà ko có giấy phép rời cảng,bến theo QĐ |
| 1568 | QN-0289 | Trịnh Quốc Chiến | Thanh Sơn - uông Bí - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 235 | 496.00 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 đến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1569 | BN-0782 | Hoàng Trường Chinh | Xuân Liên - Thường Xuân - Thanh Hóa | Thuyền trưởng | 327 | 956.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1570 | HP-4509 | Bùi Văn Loan | Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Dương | Thuyền trưởng | 200 | 516 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1571 | TB-1540 | Trần Van Quân | Đồng Thanh, Vũ Thư Thái Bình | Thuyền trưởng | 145 | 145.00 | Điều Khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng theo quy định |
| 1572 | TB-1395 | Đoàn Văn Liên | Đông Quy - Tiền Hải - Thái Bình | Thuyền trưởng | 350 | 902.00 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1573 | TB-1199 | Nguyễn Văn Trìu | Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình | Thuyền trưởng | 350 | 913 | Không kẻ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1574 | VP-1155 | Nguyễn Văn Trường | Việt Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc | Thuyền trưởng | 320 | 546.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1575 | HP-3755 | Tiêu Công Vinh | Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Dương | Thuyền trưởng | 108 | 390.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1576 | BG-0239 | Vũ Văn Hưng | Trung Kênh - Lương Tài - Bắc Ninh | Thuyền trưởng | 100 | 339.00 | Bố trí không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1577 | HP-0502 | Bùi Đức Ngọc | Sở dầu - Hồng Bàng - Hải Phòng | Thuyền trưởng | 80 | 90.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1578 | NB-6983 | Hà Minh Hải | Ninh Nhất - Hoa Lư - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 500 | 1085 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1579 | PT-1514 | Nguyễn Đức Minh | trung nghĩa, thanh thủy, phú thọ | Thuyền trưởng | 350 | 712.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1580 | TB-1242 | Nguyễn Đắc Phúc | Hồng Bàng- Hải Phòng | Thuyền trưởng | 320 | 2380.00 | Bố Trí Không đúng vị trí dụng cụ cứu sinh theo quy định |
| 1581 | HD-1845 | Nguyễn Văn Ngoãn | Thượng Đạt - TP Hải Dương | Thuyền trưởng | 278 | 2302.00 | Không mang theo 01 chứng chỉ chuyên môn |
| 1582 | HY-0551 | Phạm Văn Hải | An Viên Tiên Lũ Hưng Yên | Thuyền trưởng | 400 | 642.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1583 | hp-4331 | Nguyễn Văn Xứng | Hồng Bàng Hải Phòng | Thuyền trưởng | 590 | 879.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1584 | QN-8386 | Phạm Văn Thuận | Kinh Môn Hải Dương | Thuyền trưởng | 270 | 637.00 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo qui định. |
| 1585 | NB-6637 | Phạm Văn Cường | Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình | Thuyền trưởng | 350 | 853 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định. Sử dụng giấy chứng nhận ATKT &BVMT hết hiệu lực |
| 1586 | HP-3982 | Nguyễn Văn Phán | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 375 | 680.00 | Xếp hàng hóa xuống phương tiện quá vach dấu mớn nước an toàn |
| 1587 | HP-4292 | Trần Quốc Sơn | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 600 | 1605.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1588 | NĐ-2954 | Cao Văn Kháng | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 250 | 708.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1589 | HP-2423 | Hoàng Văn Thanh | Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 288 | 916.70 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| 1590 | HN-1046 | Lưu Văn Chung | Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 347 | 1199.00 | Điều khiển phương tiện thủy vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời bến thủy nội địa theo quy định |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật