| TT | Tên phương tiện |
Người đại diện PT |
Địa chỉ | Nghề nghiệp | Công suất | Trọng tải | Lỗi vi phạm |
| 1921 | HD-2404 | Phạm Xuân Vượng | Hồng Khê - Hải Dương | Thuyền trưởng | 180 CV | 1277.1 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định. |
| 1922 | HD-2206 | Nguyễn Văn Hiếu | Kênh Giang - Chí Linh - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 350 CV | 739 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1923 | HP-3605 | Nguyễn Văn Dương | Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa | Đại diện chủ phương tiện | 290 CV | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực | |
| 1924 | QN-6236 | Vũ Xuân hải | Tân Dân- Kinh Môn -Hải Dương | Thuyền trưởng | 385 | 1124 | Không mang theo bằng thuyền trưởng theo quy định |
| 1925 | NĐ - 0423 | Nguyễn Văn Khánh | Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định | Thuyền trưởng | 321 | 690 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1926 | QN - 4073 | Vũ Văn Khương | Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh | Thuyền trưởng | 192 | 727 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1927 | QN- 6328 | Nguyễn Văn Tuấn | Trần Nhân Tông - TP Nam Định - Nam Định | Thuyền trưởng | 1440 | 4554 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1928 | Minh Nguyệt 18 | Nguyễn Đình Sáng | Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình | Thuyền trưởng | 1300 | 1317 | Di chuyển vị trí trong vùng nước cảng khi chưa được phép của Cảng vụ |
| 1929 | Bến Vũ Đình Văn | Vũ Đình Văn | Lại Xuân- Thủy Nguyên - Hải Phòng | Chủ Bến | 0 | 0 | lắp đặt không đúng quy tắc báo hiệu theo quy định đối với bến hàng hóa |
| 1930 | HN-1693 | BÙI NGỌC TUẤN | Nam Thái, Nam trực, Nam Định | Thuyền trưởng | 350 | 721,4 | Điều khiển phương tiện vào cảng bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng bến thủy nội địa theo quy định |
| 1931 | Na-2032 | Trần Văn Quý | Quỳnh Lưu - Nghệ An | Thuyền trưởng | 384 | 826,2 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định& để mờ vạch dấu mướn nước an tòa của phương tiện. |
| 1932 | HD-2179 | Phạm Văn Chính | Tân Việt - Thanh Hà- Hải Dương | Thuyền Viên | 450 CV | 1073 | Không có chứng chỉ nghiệp vụ theo quy định ( thiếu 01 chứng chỉ) |
| 1933 | HD-1824 | Lưu Thị Biển | TP Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 135 CV | 554 | Sử dụng giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện đã hết hiệu lực |
| 1934 | HD-1865 | Doãn Văn Quyết | Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng | Đại diện chủ phương tiện | 250 CV | 690 | Để mờ vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện |
| 1935 | QN-5857 | Vũ Văn Tiến | Quảng Yên - Quảng Ninh | Đại diện chủ phương tiện | 1436 CV | 3996 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1936 | HNa-0176 | Nguyễn Việt Long | Kim Thành - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 510 CV | 958 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủ nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1937 | HD-2362 | Nguyễn Tiến Động | Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Dương | Đại diện chủ phương tiện | 480 CV | 906 | Điều khiển phương tiện vào cảng thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định |
| 1938 | NĐ-2846 | Hoàng văn lanh | Yên Quang, Nho Quan, Ninh Bình | Thuyền trưởng | 299 | 760 | Điều Khiển Phương tiện Vào cảng, bến thủy nội địa mà không có giấy rời cảng ,bến thủy nội địa theo quy định |
| 1939 | QN-8386 | PHÙNG VĂN MẠNH | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 270 | 637 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1940 | HD-1982 | TRẦN VĂN NHƯNG | XUÂN TRUNG, XUÂN TRƯỜNG, NAM ĐỊNH | thuyền trưởng | 350 | 489.7 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1941 | NĐ-3022 | TRẦN VĂN KHẢN | XUÂN TRƯỜNG - NAM ĐỊNH | thuyền trưởng | 400 | 740 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN RỜI CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1942 | HD-2213 | LÊ QUANG HỌC | DUY TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 262 | 620 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN RỜI CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1943 | HD-2214 | VŨ KHÁNH HOAN | MINH TÂN - KINH MÔN - HẢI DƯƠNG | thuyền trưởng | 585 | 1466 | ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VÀO CẢNG THỦY NỘI ĐỊA MÀ KHÔNG CÓ GIẤY PHÉP RỜI CẢNG THEO QUY ĐỊNH |
| 1944 | QN-6289 | Nguyễn Xuân Doanh | Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Dương | Thuyền trưởng | 270 | 689 | Chở hàng hóa quá vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện từ trên 1/5 dến 1/2 chiều cao mạn khô của phương tiện |
| 1945 | NĐ - 2288 | Hoàng Văn Hiền | Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định | Thuyền trưởng | 200 | 629.3 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1946 | NĐ - 1746 | Phạm Văn Liêm | Nam Vân - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 135 | Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1947 | TB - 1727 | Nguyễn Văn Nghĩa | Yên Thọ - Ý Yên - Nam Định | Thuyền trưởng | 135 | 602 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định -Xếp hàng hóa vượt quá kích thước chiều ngang, chiều dọc của phương tiện. |
| 1948 | NĐ - 2317 | Phạm Văn Mậu | Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định | Thuyền trưởng | 192 | 621 | Điều khiển phương tiện vào bến thủy nội địa mà không có giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa theo quy định - Xếp hàng hóa trên nắp hầm hàng của phương tiện không đúng quy định |
| 1949 | HD-1006 | Nguyên Đức Hiệp | Kinh Môn Hải Dương | `Thuyền Trưởng | 192 | 617 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| 1950 | ND-2448 | Trần Hữu Chinh | Xuân Trường Nam Định | Thuyền Trưởng | 85 | 237 | Điều khiển phương tiện vào cảng mà không có giấy phép rời cảng, bến theo qui định. |
| [Trang đầu] | [Trang trước] | [Trang sau] | [Trang cuối] |

Tin nổi bật